Psalms 7
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 A Shiggaion of David, which he sang to the LORD concerning the words of Cush, a Benjamite. O LORD my God, I take refuge in You; save me and deliver me from all my pursuers, | VIE1923 1 Hỡi Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi, tôi nương náu mình nơi Ngài; Xin hãy cứu tôi khỏi kẻ rượt đuổi tôi, và thoát giải tôi, |
| BSB 2 or they will shred my soul like a lion and tear me to pieces with no one to rescue me. | VIE1923 2 Kẻo kẻ thù nghịch xé tôi như con sư tử, Và phân tôi từ mảnh, không ai giải cứu cho. |
| BSB 3 O LORD my God, if I have done this, if injustice is on my hands, | VIE1923 3 Hỡi Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi, nhược bằng tôi đã làm điều ấy, Và có sự gian ác nơi tay tôi; |
| BSB 4 if I have rewarded my ally with evil, if I have plundered my foe without cause, | VIE1923 4 Nếu tôi đã trả ác cho người ở hòa hảo cùng tôi, Và cướp lột kẻ hiếp tôi vô cớ, |
| BSB 5 then may my enemy pursue me and overtake me; may he trample me to the ground and leave my honor in the dust. Selah | VIE1923 5 Thì đáng cho kẻ thù nghịch đuổi theo tôi kịp Giày đạp mạng sống tôi dưới đất, Và làm rạp vinh hiển tôi xuống bụi đất. |
| BSB 6 Arise, O LORD, in Your anger; rise up against the fury of my enemies. Awake, my God, and ordain judgment. | VIE1923 6 Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy nổi thạnh nộ mà chỗi dậy; Hãy dấy nghịch cùng sự giận hoảng của kẻ hiếp tôi; Khá tỉnh thức mà giúp đỡ tôi; Ngài đã truyền định sự đoán xét rồi. |
| BSB 7 Let the assembled peoples gather around You; take Your seat over them on high. | VIE1923 7 Hội các dân tộc sẽ vây phủ tứ phía Ngài; Còn Ngài vì chúng phải trở lên cao. |
| BSB 8 The LORD judges the peoples; vindicate me, O LORD, according to my righteousness and integrity. | VIE1923 8 Đức Giê-hô-va đoán xét các dân. Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi theo sự công bình tôi, Và theo sự thanh liêm ở nơi lòng tôi. |
| BSB 9 Put an end to the evil of the wicked, but establish the righteous, O righteous God who searches hearts and minds. | VIE1923 9 è, Đức Chúa Trời công bình! là Đấng dò xét lòng dạ loài người, Xin hãy khiến cùng tận sự gian ác kẻ dữ, Song hãy làm cho vững vàng người công bình. |
| BSB 10 My shield is with God, who saves the upright in heart. | VIE1923 10 Đức Chúa Trời là cái khiên tôi, Ngài là Đấng cứu rỗi những kẻ có lòng ngay thẳng. |
| BSB 11 God is a righteous judge and a God who feels indignation each day. | VIE1923 11 Đức Chúa Trời là quan án công bình, Thật là Đức Chúa Trời hằng ngày nổi giận cùng kẻ ác. |
| BSB 12 If one does not repent, God will sharpen His sword; He has bent and strung His bow. | VIE1923 12 Nếu kẻ ác không hối cải, thì Đức Chúa Trời sẽ mài gươm: Ngài đã giương cung mà chực cho sẵn, |
| BSB 13 He has prepared His deadly weapons; He ordains His arrows with fire. | VIE1923 13 Cũng đã vì nó sắm sửa khí giới làm chết, Và làm những tên Ngài phừng lửa. |
| BSB 14 Behold, the wicked man travails with evil; he conceives trouble and births falsehood. | VIE1923 14 Kìa, kẻ dữ đang đẻ gian ác; Thật nó đã hoài thai sự khuấy khỏa, và sanh điều dối trá. |
| BSB 15 He has dug a hole and hollowed it out; he has fallen into a pit of his own making. | VIE1923 15 Nó đào một hố sâu, Nhưng lại té vào hố nó đã đào. |
| BSB 16 His trouble recoils on himself, and his violence falls on his own head. | VIE1923 16 Sự khuấy khỏa nó đã làm sẽ đổ lại trên đầu nó. Và sự hung hăng nó giáng trên trán nó. |
| BSB 17 I will thank the LORD for His righteousness and sing praise to the name of the LORD Most High. | VIE1923 17 Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va y theo sự công bình Ngài, Và ca tụng danh Đức Giê-hô-va là Đấng Chí cao. |
Questions about Psalms 7? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.