Job 18
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 Then Bildad the Shuhite replied: | VIE1923 1 Binh-đát, người Su-a, bèn đáp rằng: |
| BSB 2 “How long until you end these speeches? Show some sense, and then we can talk. | VIE1923 2 Oâng gài bẫy bằng các lời mình cho đến chừng nào? Hãy suy nghĩ, rồi chúng tôi sẽ nói. |
| BSB 3 Why are we regarded as cattle, as stupid in your sight? | VIE1923 3 Nhân sao chúng tôi bị coi như thú vật, Và ngu dại trước mặt ông? |
| BSB 4 You who tear yourself in anger—should the earth be forsaken on your account, or the rocks be moved from their place? | VIE1923 4 Oâng nổi giận bèn xẻ rạch mình, Há vì ông mà trái đất sẽ bị bỏ hoang, Và hòn đá phải dời đi khỏi chỗ nó sao? |
| BSB 5 Indeed, the lamp of the wicked is extinguished; the flame of his fire does not glow. | VIE1923 5 Thật ánh sáng kẻ ác sẽ tắt đi, Ngọn lửa của hắn không chói nữa. |
| BSB 6 The light in his tent grows dark, and the lamp beside him goes out. | VIE1923 6 Aùnh sáng sẽ mờ tối trong trại hắn, Ngọn đèn hắn sẽ tắt ở bên hắn. |
| BSB 7 His vigorous stride is shortened, and his own schemes trip him up. | VIE1923 7 Các bước mạnh bạo hắn sẽ bị cuồng đi, Chính các mưu chước người sẽ đánh đổ người. |
| BSB 8 For his own feet lead him into a net, and he wanders into its mesh. | VIE1923 8 Vì hắn bị chân mình hãm vào cái bẩy, Và đi trên mảnh lưới. |
| BSB 9 A trap seizes his heel; a snare grips him. | VIE1923 9 Cái bẩy sẽ thắt hắn nơi gót chân, Và dò lưới sẽ bắt nó. |
| BSB 10 A noose is hidden in the ground, and a trap lies in his path. | VIE1923 10 Có sợi dây khuất dưới đất, Và cái bẫy ẩn tại trên đường để hãm lấy nó. |
| BSB 11 Terrors frighten him on every side and harass his every step. | VIE1923 11 Từ bốn phía sự kinh khủng sẽ làm cho hắn bối rối, Xô đẩy người đây đó, buộc vấn bước người. |
| BSB 12 His strength is depleted, and calamity is ready at his side. | VIE1923 12 Sức lực hắn vì đói khát sẽ ra yếu, Và tai họa chực sẵn ở bên cạnh người. |
| BSB 13 It devours patches of his skin; the firstborn of death devours his limbs. | VIE1923 13 Các chi thể hắn sẽ bị tiêu nuốt, Tất sẽ bị con đầu lòng của sự chết tiêu nuốt. |
| BSB 14 He is torn from the shelter of his tent and is marched off to the king of terrors. | VIE1923 14 Hắn sẽ bị rút ra khỏi nhà trại mình, là nơi hắn nương cậy; Đoạn bị dẫn đến vua của sự kinh khiếp. |
| BSB 15 Fire resides in his tent; burning sulfur rains down on his dwelling. | VIE1923 15 Kẻ chẳng thuộc về hắn sẽ ở trong trại hắn, Còn diêm sanh sẽ rải ra trên chỗ ở của nó. |
| BSB 16 The roots beneath him dry up, and the branches above him wither away. | VIE1923 16 ỳ dưới thì rễ hắn khô héo, ở trên lại bị chặt nhành. |
| BSB 17 The memory of him perishes from the earth, and he has no name in the land. | VIE1923 17 Kỷ niệm hắn sẽ diệt khỏi thế gian, Danh hắn không lưu lại trên mặt đất. |
| BSB 18 He is driven from light into darkness and is chased from the inhabited world. | VIE1923 18 Hắn bị xô đuổi khỏi ánh sáng mà vào tối tăm, Và người ta khu trục nó khỏi thế gian. |
| BSB 19 He has no offspring or posterity among his people, no survivor where he once lived. | VIE1923 19 Hắn sẽ chẳng có con cháu giữa dân sự mình, Cũng không có ai còn sống tại trong nơi ở mình. |
| BSB 20 Those in the west are appalled at his fate, while those in the east tremble in horror. | VIE1923 20 Những người hậu sanh sẽ lấy làm sững sờ về ngày của hắn, Y như kẻ tiền bối đã lấy làm kinh khiếp. |
| BSB 21 Surely such is the dwelling of the wicked and the place of one who does not know God.” | VIE1923 21 Quả thật đó là nơi ở của kẻ bất công, Và ấy là chốn của người không biết Đức Chúa Trời. |
Questions about Job 18? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.