Psalms 11
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 For the choirmaster. Of David. In the LORD I take refuge. How then can you say to me: “Flee like a bird to your mountain! | VIE1923 1 Tôi nương náu mình nơi Đức Giê-hô-va; Sao các ngươi nói cùng linh hồn ta: Hãy trốn lên núi ngươi như con chim? |
| BSB 2 For behold, the wicked bend their bows. They set their arrow on the string to shoot from the shadows at the upright in heart. | VIE1923 2 Vì kìa, kẻ ác gương cung, Tra tên mình trên dây, Đặng bắn trong tối tăm kẻ có lòng ngay thẳng. |
| BSB 3 If the foundations are destroyed, what can the righteous do?” | VIE1923 3 Nếu các nền bị phá đổ, Người công bình sẽ làm sao? |
| BSB 4 The LORD is in His holy temple; the LORD is on His heavenly throne. His eyes are watching closely; they examine the sons of men. | VIE1923 4 Đức Giê-hô-va ngự trong đền thánh Ngài; Ngôi Ngài ở trên trời; Con mắt Ngài nhìn xem, Mí mắt Ngài dò con loài người. |
| BSB 5 The LORD tests the righteous and the wicked; His soul hates the lover of violence. | VIE1923 5 Đức Giê-hô-va thử người công bình; Nhưng lòng Ngài ghét người ác và kẻ ưa sự hung bạo. |
| BSB 6 On the wicked He will rain down fiery coals and sulfur; a scorching wind will be their portion. | VIE1923 6 Ngài sẽ giáng xối trên kẻ ác những bẫy, lửa và diêm; Một ngọn gió phỏng sẽ là phần của chúng nó. |
| BSB 7 For the LORD is righteous; He loves justice. The upright will see His face. | VIE1923 7 Vì Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài yêu sự công bình: Những người ngay thẳng sẽ nhìn xem mặt Ngài. |
Questions about Psalms 11? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.