Psalms 112

Berean Standard Bible tier 2Vietnamese Bible 1923 tier 2
BSB

1 Hallelujah! Blessed is the man who fears the LORD, who greatly delights in His commandments.

VIE1923

1 Ha-lê-lu-gia! Phước cho người nào kính sợ Đức Giê-hô-va, Rất ưa thích điều răn Ngài!

BSB

2 His descendants will be mighty in the land; the generation of the upright will be blessed.

VIE1923

2 Con cháu người sẽ cường thạnh trên đất; Dòng dõi người ngay thẳng sẽ được phước.

BSB

3 Wealth and riches are in his house, and his righteousness endures forever.

VIE1923

3 Của cải và giàu có đều ở trong nhà người, Và sự công bình người còn đến đời đời.

BSB

4 Light dawns in the darkness for the upright—for the gracious, compassionate, and righteous.

VIE1923

4 Aùnh sáng soi nơi tối tăm cho người ngay thẳng. Người hay làm ơn, có lòng thương xót, và là công bình.

BSB

5 It is well with the man who is generous and lends freely, whose affairs are guided by justice.

VIE1923

5 Phước cho người nào hay làm ơn, và cho mượn! Khi người bị kiện ắt sẽ được đoán xét cách chánh trực.

BSB

6 Surely he will never be shaken; the righteous man will be remembered forever.

VIE1923

6 Người cũng chẳng hề bị lay động; Kỷ niệm người công bình còn đến đời đời.

BSB

7 He does not fear bad news; his heart is steadfast, trusting in the LORD.

VIE1923

7 Người không sợ cái tin hung; Lòng người vững bền, tin cậy nơi Đức Giê-hô-va.

BSB

8 His heart is assured; he does not fear, until he looks in triumph on his foes.

VIE1923

8 Lòng người kiên định, chẳng sợ chi, Cho đến khi người thấy các cừu địch mình bị báo.

BSB

9 He has scattered abroad his gifts to the poor; his righteousness endures forever; his horn will be lifted high in honor.

VIE1923

9 Người vải tiền tài, bố thí kẻ thiếu thốn; Sự công bình người còn đến đời đời. Sừng người sẽ được ngước lên cách vinh hiển.

BSB

10 The wicked man will see and be grieved; he will gnash his teeth and waste away; the desires of the wicked will perish.

VIE1923

10 Kẻ ác sẽ thấy, bèn tức giận, Nghiến răng, và bị tiêu tan; Sự ước ao của kẻ ác sẽ hư mất đi.

Questions about Psalms 112? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.