Psalms 141
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 A Psalm of David. I call upon You, O LORD; come quickly to me. Hear my voice when I call to You. | VIE1923 1 Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi đã cầu khẩn Ngài, xin mau mau đến cùng tôi. Khi tôi kêu cầu Ngài, xin hãy lắng tai nghe tiếng tôi. |
| BSB 2 May my prayer be set before You like incense; my uplifted hands, like the evening offering. | VIE1923 2 Nguyện lời cầu nguyện tôi thấu đến trước mặt Chúa như hương, Nguyện sự giơ tay tôi lên được giống như của lễ buổi chiều! |
| BSB 3 Set a guard, O LORD, over my mouth; keep watch at the door of my lips. | VIE1923 3 Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy giữ miệng tôi, Và canh cửa môi tôi. |
| BSB 4 Do not let my heart be drawn to any evil thing or take part in works of wickedness with men who do iniquity; let me not feast on their delicacies. | VIE1923 4 Xin chớ để lòng tôi hướng về điều gì xấu xa, Đặng làm việc ác với kẻ làm ác; Nguyện tôi không ăn vật ngon của chúng nó. |
| BSB 5 Let the righteous man strike me; let his rebuke be an act of loving devotion. It is oil for my head; let me not refuse it. For my prayer is ever against the deeds of the wicked. | VIE1923 5 Nguyện người công bình đánh tôi, ấy là ơn; Nguyện người sửa dạy tôi, ấy khác nào dầu trên đầu, Đầu tôi sẽ không từ chối. Vì dẫu trong khi chúng nó làm ác, tôi sẽ cứ cầu nguyện. |
| BSB 6 When their rulers are thrown down from the cliffs, the people will listen to my words, for they are pleasant. | VIE1923 6 Các quan xét chúng nó bị ném xuống bên hòn đá; Họ sẽ nghe lời tôi, vì lời tôi êm dịu. |
| BSB 7 As when one plows and breaks up the soil, so our bones have been scattered at the mouth of Sheol. | VIE1923 7 Hài cốt chúng tôi bị rải rác nơi cửa âm phủ, Khác nào khi người ta cày ruộng và tách đất ra. |
| BSB 8 But my eyes are fixed on You, O GOD the Lord. In You I seek refuge; do not leave my soul defenseless. | VIE1923 8 Chúa Giê-hô-va ôi! mắt tôi ngưỡng vọng Chúa, Tôi nương náu mình nơi Chúa; Xin chớ lìa bỏ linh hồn tôi. |
| BSB 9 Keep me from the snares they have laid for me, and from the lures of evildoers. | VIE1923 9 Cầu Chúa giữ tôi khỏi bẫy chúng nó đã gài tôi, Và khỏi vòng kẻ làm ác. |
| BSB 10 Let the wicked fall into their own nets, while I pass by in safety. | VIE1923 10 Nguyện kẻ ác bị sa vào chính lưới nó, Còn tôi thì được thoát khỏi. |
Questions about Psalms 141? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.