Psalms 21
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 For the choirmaster. A Psalm of David. O LORD, the king rejoices in Your strength. How greatly he exults in Your salvation! | VIE1923 1 Hỡi Đức Giê-hô-va, nhân năng lực Ngài, vua sẽ vui mừng; Tại vì sự cứu rỗi Ngài, người sẽ khoái lạc biết bao! |
| BSB 2 You have granted his heart’s desire and have not withheld the request of his lips. Selah | VIE1923 2 Chúa đã ban cho người điều lòng người ước ao, Không từ chối sự gì môi người cầu xin. |
| BSB 3 For You welcomed him with rich blessings; You placed on his head a crown of pure gold. | VIE1923 3 Vì Chúa lấy phước lành mà đón rước người: Đội trên đầu người mão triều bằng vàng ròng. |
| BSB 4 He asked You for life, and You granted it—length of days, forever and ever. | VIE1923 4 Người cầu xin cùng Chúa sự sống, Chúa bèn ban cho người, Đến đỗi ban cho người ngày lâu dài đời đời vô cùng. |
| BSB 5 Great is his glory in Your salvation; You bestow on him splendor and majesty. | VIE1923 5 Nhờ sự giải cứu của Chúa, người được vinh hiển lớn thay; Chúa mặt cho người sự sang trọng oai nghi. |
| BSB 6 For You grant him blessings forever; You cheer him with joy in Your presence. | VIE1923 6 Chúa đặt người làm sự phước đến mãi mãi, Khiến người đầy dẫy sự vui mừng trước mặt Chúa. |
| BSB 7 For the king trusts in the LORD; through the loving devotion of the Most High, he will not be shaken. | VIE1923 7 Vì vua tin cậy nơi Đức Giê-hô-va, Nhờ sự nhân từ của Đấng Chí cao, người sẽ không rúng động. |
| BSB 8 Your hand will apprehend all Your enemies; Your right hand will seize those who hate You. | VIE1923 8 Tay Chúa sẽ tìm được các kẻ thù nghịch Chúa; Tay hữu Chúa sẽ kiếm được những kẻ ghét Ngài. |
| BSB 9 You will place them in a fiery furnace at the time of Your appearing. In His wrath the LORD will engulf them, and the fire will consume them. | VIE1923 9 Trong lúc Chúa nổi giận, Chúa sẽ làm cho chúng nó như lò lửa hừng; Đức Giê-hô-va sẽ nuốt chúng nó trong khi nổi thạnh nộ, Và lửa sẽ thiêu đốt họ đi. |
| BSB 10 You will wipe their descendants from the earth, and their offspring from the sons of men. | VIE1923 10 Chúa sẽ diệt con cháu chúng nó khỏi mặt đất, Và dòng dõi họ khỏi giữa con cái loài người. |
| BSB 11 Though they intend You harm, the schemes they devise will not prevail. | VIE1923 11 Vì chúng nó đã toan hại Chúa, Sanh mưu kế mà chúng nó không thế làm thành được. |
| BSB 12 For You will put them to flight when Your bow is trained upon them. | VIE1923 12 Chúa sẽ khiến chúng nó xây lưng, Sửa dây cung Chúa lẩy mặt chúng nó. |
| BSB 13 Be exalted, O LORD, in Your strength; we will sing and praise Your power. | VIE1923 13 Hỡi Đức Giê-hô-va, nguyện Ngài được tôn cao trong sự năng lực Ngài! Thì chúng tôi sẽ ca hát và ngợi khen quyền năng của Ngài. |
Questions about Psalms 21? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.