Psalms 16

Berean Standard Bible tier 2Vietnamese Bible 1923 tier 2
BSB

1 A Miktam of David. Preserve me, O God, for in You I take refuge.

VIE1923

1 Đức Chúa Trời ôi! xin hãy phù hộ tôi, vì tôi nương náu mình nơi Chúa.

BSB

2 I said to the LORD, “You are my Lord; apart from You I have no good thing.”

VIE1923

2 Tôi đã nói cùng Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác.

BSB

3 As for the saints in the land, they are the excellence in whom all my delight resides.

VIE1923

3 Tôi lấy làm thích mọi đàng Các người thánh trên đất, và những bực cao trọng.

BSB

4 Sorrows will multiply to those who chase other gods. I will not pour out their libations of blood, or speak their names with my lips.

VIE1923

4 Sự buồn rầu của những kẻ dâng của lễ cho thần khác sẽ thêm nhiều lên: Tôi sẽ không dâng lễ quán bằng huyết của chúng nó, Cũng không xưng tên chúng nó trên môi tôi.

BSB

5 The LORD is my chosen portion and my cup; You have made my lot secure.

VIE1923

5 Đức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn giữ phần sản tôi.

BSB

6 The lines of my boundary have fallen in pleasant places; surely my inheritance is delightful.

VIE1923

6 Tôi may được phần cơ nghiệp ở trong nơi tốt lành; Phải, tôi có được cơ nghiệp đẹp đẽ.

BSB

7 I will bless the LORD who counsels me; even at night my conscience instructs me.

VIE1923

7 Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va, là Đấng khuyên bảo tôi; Ban đêm lòng tôi cũng dạy dỗ tôi.

BSB

8 I have set the LORD always before me. Because He is at my right hand, I will not be shaken.

VIE1923

8 Tôi hằng để Đức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng động, vì Ngài ở bên hữu tôi.

BSB

9 Therefore my heart is glad and my tongue rejoices; my body also will dwell securely.

VIE1923

9 Bởi cớ ấy lòng tôi vui vẻ, linh hồn tôi nức mừng rỡ; Xác tôi cũng sẽ nghỉ yên ổn;

BSB

10 For You will not abandon my soul to Sheol, nor will You let Your Holy One see decay.

VIE1923

10 Vì Chúa sẽ chẳng bỏ linh hồn tôi trong âm phủ, Cũng không để cho người thánh Chúa thấy sự hư nát.

BSB

11 You have made known to me the path of life; You will fill me with joy in Your presence, with eternal pleasures at Your right hand.

VIE1923

11 Chúa sẽ chỉ cho tôi biết con đường sự sống; Trước mặt Chúa có trọn sự khoái lạc, Tại bên hữu Chúa có điều vui sướng vô cùng.

Questions about Psalms 16? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.