Psalms 58
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 For the choirmaster. To the tune of “Do Not Destroy.” A Miktam of David. Do you indeed speak justly, O rulers? Do you judge uprightly, O sons of men? | VIE1923 1 Hỡi các con trai loài người, các ngươi làm thinh há công bình sao? Các ngươi há xét đoán ngay thẳng ư? |
| BSB 2 No, in your hearts you devise injustice; with your hands you mete out violence on the earth. | VIE1923 2 Không, thật trong lòng các ngươi phạm sự gian ác, Tại trong xứ các ngươi cân nhắc sự hung bạo của tay các ngươi. |
| BSB 3 The wicked are estranged from the womb; the liars go astray from birth. | VIE1923 3 Kẻ ác bị sai lầm từ trong tử cung. Chúng nó nói dối lầm lạc từ khi mới lọt lòng mẹ. |
| BSB 4 Their venom is like the venom of a snake, like a cobra that shuts its ears, | VIE1923 4 Nọc độc chúng nó khác nào nọc độc con rắn; Chúng nó tợ như rắn hổ mang điếc lấp tai lại. |
| BSB 5 refusing to hear the tune of the charmer who skillfully weaves his spell. | VIE1923 5 Chẳng nghe tiếng thầy dụ nó, Dẫu dụ nó giỏi đến ngần nào. |
| BSB 6 O God, shatter their teeth in their mouths; O LORD, tear out the fangs of the lions. | VIE1923 6 Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy bẻ răng trong miệng chúng nó; Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy gãy nanh của các sư tử tơ. |
| BSB 7 May they vanish like water that runs off; when they draw the bow, may their arrows be blunted. | VIE1923 7 Nguyện chúng nó tan ra như nước chảy! Khi người nhắm tên mình, nguyện tên đó dường như bị chặt đi! |
| BSB 8 Like a slug that dissolves in its slime, like a woman’s stillborn child, may they never see the sun. | VIE1923 8 Nguyện chúng nó như con ốc tiêu mòn và mất đi, Như thể một con sảo của người đàn bà không thấy mặt trời! |
| BSB 9 Before your pots can feel the burning thorns—whether green or dry—He will sweep them away. | VIE1923 9 Trước khi vạc các ngươi chưa nghe biết những gai, Thì Ngài sẽ dùng trận trốt cất đem chúng nó đi, bất luận còn xanh hay cháy. |
| BSB 10 The righteous will rejoice when they see they are avenged; they will wash their feet in the blood of the wicked. | VIE1923 10 Người công bình sẽ vui vẻ khi thấy sự báo thù; Người sẽ rửa chân mình trong huyết kẻ ác. |
| BSB 11 Then men will say, “There is surely a reward for the righteous! There is surely a God who judges the earth!” | VIE1923 11 Người ta sẽ nói rằng: Quả hẳn có phần thưởng cho kẻ công bình, Quả hẳn có Đức Chúa Trời xét đoán trên đất. |
Questions about Psalms 58? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.