Psalms 77
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 For the choirmaster. According to Jeduthun. A Psalm of Asaph. I cried out to God; I cried aloud to God to hear me. | VIE1923 1 Tôi sẽ kêu cầu cùng Đức Chúa Trời, Phát tiếng hướng cùng Đức Chúa Trời; Ngài ắt sẽ lắng tai nghe. |
| BSB 2 In the day of trouble I sought the Lord; through the night my outstretched hands did not grow weary; my soul refused to be comforted. | VIE1923 2 Trong Ngài gian truân tôi tìm cầu Chúa; Ban đêm tay tôi giơ thẳng lên không mỏi; Linh hồn tôi không chịu an ủi. |
| BSB 3 I remembered You, O God, and I groaned; I mused and my spirit grew faint. Selah | VIE1923 3 Tôi nhớ đến Đức Chúa Trời, bèn bồn chồn; Than thở, và thần linh tôi sờn mỏi. |
| BSB 4 You have kept my eyes from closing; I am too troubled to speak. | VIE1923 4 Chúa giữ mí mắt tôi mở ra; Tôi bị bối rối, không nói được. |
| BSB 5 I considered the days of old, the years long in the past. | VIE1923 5 Tôi suy nghĩ về ngày xưa, Về các năm đã qua. |
| BSB 6 At night I remembered my song; in my heart I mused, and my spirit pondered: | VIE1923 6 Ban đêm tôi nhắc lại bài hát tôi; Tôi suy gẫm trong lòng tôi, Và thần linh tôi tìm tòi kỹ càng. |
| BSB 7 “Will the Lord spurn us forever and never show His favor again? | VIE1923 7 Chúa há sẽ từ bỏ đến đời đời ư? Ngài há chẳng còn ban ơn nữa sao? |
| BSB 8 Is His loving devotion gone forever? Has His promise failed for all time? | VIE1923 8 Sự nhân từ Ngài há dứt đến mãi mãi ư? Lời hứa của Ngài há không thành đời đời sao? |
| BSB 9 Has God forgotten to be gracious? Has His anger shut off His compassion?” Selah | VIE1923 9 Đức Chúa Trời há quên làm ơn sao? Trong cơn giận Ngài há có khép lòng thương xót ư? |
| BSB 10 So I said, “I am grieved that the right hand of the Most High has changed.” | VIE1923 10 Tôi bèn nói: Đây là tật nguyền tôi; Nhưng tôi sẽ nhớ lại các năm về tay hữu của Đấng Chí cao. |
| BSB 11 I will remember the works of the LORD; yes, I will remember Your wonders of old. | VIE1923 11 Tôi sẽ nhắc lại công việc của Đức Giê-hô-va, Nhớ đến các phép lạ của Ngài khi xưa; |
| BSB 12 I will reflect on all You have done and ponder Your mighty deeds. | VIE1923 12 Cũng sẽ ngẫm nghĩ về mọi công tác Chúa, Suy gẫm những việc làm của Ngài. |
| BSB 13 Your way, O God, is holy. What god is so great as our God? | VIE1923 13 Hỡi Đức Chúa Trời, chuyển động Chúa ở trong nơi thánh Có thần nào lớn bằng Đức Chúa Trời chăng? |
| BSB 14 You are the God who works wonders; You display Your strength among the peoples. | VIE1923 14 Chúa là Đức Chúa Trời hay làm phép lạ, Đã tỏ cho biết quyền năng Chúa giữa các dân. |
| BSB 15 With power You redeemed Your people, the sons of Jacob and Joseph. Selah | VIE1923 15 Chúa dùng cánh tay mình mà chuộc dân sự Chúa, Tức là con trai của Gia-cốp và của Giô-sép. |
| BSB 16 The waters saw You, O God; the waters saw You and swirled; even the depths were shaken. | VIE1923 16 Hỡi Đức Chúa Trời, các nước đã thấy Chúa; Các nước đã thấy Chúa, bèn sợ; Những vực sâu cũng rúng động. |
| BSB 17 The clouds poured down water; the skies resounded with thunder; Your arrows flashed back and forth. | VIE1923 17 Các mây đổ ra nước, Bầu trời vang ra tiếng. Và các tên Chúa bay đây đó. |
| BSB 18 Your thunder resounded in the whirlwind; the lightning lit up the world; the earth trembled and quaked. | VIE1923 18 Tiếng sấm Chúa ở trong gió trốt; Chớp nhoáng soi sáng thế gian; Đất bèn chuyển động và rung rinh. |
| BSB 19 Your path led through the sea, Your way through the mighty waters, but Your footprints were not to be found. | VIE1923 19 Con đường Chúa ở trong biển, Các lối Chúa ở trong nước sâu, Còn các dấu bước Chúa không ai biết đến. |
| BSB 20 You led Your people like a flock by the hand of Moses and Aaron. | VIE1923 20 Chúa cậy tay Môi-se và A-rôn Mà dẫn dắt dân sự Ngài như một đoàn chiên. |
Questions about Psalms 77? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.