Leviticus 11
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 The LORD spoke again to Moses and Aaron, telling them, | VIE1923 1 Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se và A-rôn rằng: |
| BSB 2 “Say to the Israelites, ‘Of all the beasts of the earth, these ones you may eat: | VIE1923 2 Hãy nói với dân Y-sơ-ra-ên rằng: Trong các loài vật trên mặt đất, nầy là những con các ngươi được phép ăn: |
| BSB 3 You may eat any animal that has a split hoof completely divided and that chews the cud. | VIE1923 3 Hễ loài vật nào có móng rẽ ra, chân chia hai và nhơi, thì các ngươi được phép ăn. |
| BSB 4 But of those that only chew the cud or only have a divided hoof, you are not to eat the following: The camel, though it chews the cud, does not have a divided hoof; it is unclean for you. | VIE1923 4 Nhưng chẳng nên ăn con nào chỉ nhơi không, hay là chỉ có móng rẽ không: con lạc đà, nó nhơi, nhưng không có móng rẽ; nên hãy cầm nó là loài vật không sạch; |
| BSB 5 The rock badger, though it chews the cud, does not have a divided hoof; it is unclean for you. | VIE1923 5 con chuột đồng, nó nhơi, nhưng không có móng rẽ, nên hãy cầm nó là loài vật không sạch; |
| BSB 6 The rabbit, though it chews the cud, does not have a divided hoof; it is unclean for you. | VIE1923 6 con thỏ rừng, nó nhơi nhưng không móng rẽ; nên hãy cầm nó là loài vật không sạch; |
| BSB 7 And the pig, though it has a split hoof completely divided, does not chew the cud; it is unclean for you. | VIE1923 7 con heo, nó có móng rẽ, chân chia hai, nhưng không nhơi; nên hãy cầm nó là loài vật không sạch. |
| BSB 8 You must not eat their meat or touch their carcasses; they are unclean for you. | VIE1923 8 Các ngươi không nên ăn thịt và cũng không nên đụng đến thây các thú đó; phải cầm là vật không sạch. |
| BSB 9 Of all the creatures that live in the water, whether in the seas or in the streams, you may eat anything with fins and scales. | VIE1923 9 Những loài vật ở dưới nước mà các ngươi được phép ăn, là loài vật nào, hoặc ở dưới biển, hoặc ở dưới sông, có vây và có vảy. |
| BSB 10 But the following among all the teeming life and creatures in the water are detestable to you: everything in the seas or streams that does not have fins and scales. | VIE1923 10 Phàm vật nào hoặc dưới biển, hoặc dưới sông, tức các loài sanh sản trong nước, mà không có vây và chẳng có vảy, thì các ngươi không nên ăn, phải lấy làm gớm ghiếc cho các ngươi. |
| BSB 11 They shall be an abomination to you; you must not eat their meat, and you must detest their carcasses. | VIE1923 11 Những loài nầy, khá lấy làm gớm ghiếc cho mình, chớ nên ăn thịt nó, và hãy cầm thây nó là điều gớm ghiếc. |
| BSB 12 Everything in the water that does not have fins and scales shall be detestable to you. | VIE1923 12 Các loài vật nào ở trong nước không có vây và chẳng có vảy, thì phải lấy làm gớm ghiếc cho các ngươi. |
| BSB 13 Additionally, you are to detest the following birds, and they must not be eaten because they are detestable: the eagle, the bearded vulture, the black vulture, | VIE1923 13 Trong các loài chim, những giống các ngươi phải cầm bằng gớm ghiếc, không nên ăn, là chim ưng, chim ngạc, ó biển; |
| BSB 14 the kite, any kind of falcon, | VIE1923 14 chim lão ưng và con diều, tùy theo loại chúng nó; |
| BSB 15 any kind of raven, | VIE1923 15 các thứ quạ, |
| BSB 16 the ostrich, the screech owl, the gull, any kind of hawk, | VIE1923 16 chim đà điểu, chim ụt, chim thủy kê, chim bò cắc và các loại giống chúng nó; |
| BSB 17 the little owl, the cormorant, the great owl, | VIE1923 17 chim mèo, chim thằng cộc, con cò quắm, |
| BSB 18 the white owl, the desert owl, the osprey, | VIE1923 18 con hạc, chim thằng bè, con cồng cộc, |
| BSB 19 the stork, any kind of heron, the hoopoe, and the bat. | VIE1923 19 con cò, con diệc và các loại giống chúng nó; chim rẽ quạt và con dơi. |
| BSB 20 All flying insects that walk on all fours are detestable to you. | VIE1923 20 Hễ côn trùng nào hay bay, đi bốn cẳng, thì các ngươi hãy lấy làm gớm ghiếc. |
| BSB 21 However, you may eat the following kinds of flying insects that walk on all fours: those having jointed legs above their feet for hopping on the ground. | VIE1923 21 Nhưng trong loại côn trùng nào hay bay và đi bốn cẳng, các ngươi được ăn con nào có cẳng đặng nhảy trên đất; |
| BSB 22 Of these you may eat any kind of locust, katydid, cricket, or grasshopper. | VIE1923 22 là con cào cào tùy theo loại nó, con ve tùy theo loại nó, châu chấu tùy theo loại nó, con dế tùy theo loại nó. |
| BSB 23 All other flying insects that have four legs are detestable to you. | VIE1923 23 Các loài côn trùng khác hay bay và có bốn cẳng, thì các ngươi phải lấy làm gớm ghiếc. |
| BSB 24 These creatures will make you unclean. Whoever touches their carcasses will be unclean until evening, | VIE1923 24 Các ngươi sẽ vì loại đó mà bị ô uế; ai đụng đến xác chết loài đó sẽ bị ô uế cho đến chiều tối. |
| BSB 25 and whoever picks up one of their carcasses must wash his clothes, and he will be unclean until evening. | VIE1923 25 Ai mang xác chết loài đó phải giặt áo xống mình, và bị ô uế cho đến chiều tối. |
| BSB 26 Every animal with hooves not completely divided or that does not chew the cud is unclean for you. Whoever touches any of them will be unclean. | VIE1923 26 Các thú nào có móng rẽ ra, nhưng không có chân chia hai và không nhơi, tất phải lấy làm ô uế cho các ngươi; ai đụng đến sẽ bị ô uế. |
| BSB 27 All the four-footed animals that walk on their paws are unclean for you; whoever touches their carcasses will be unclean until evening, | VIE1923 27 Trong giống đi bốn cẳng, hễ con nào đi trên bàn cẳng, thì kể là không sạch cho các ngươi; ai đụng đến xác chết nó sẽ bị ô uế đến chiều tối; |
| BSB 28 and anyone who picks up a carcass must wash his clothes, and he will be unclean until evening. They are unclean for you. | VIE1923 28 còn ai mang xác chết nó sẽ giặt áo xống mình, và bị ô uế đến chiều tối; các loài đó là không sạch cho các ngươi. |
| BSB 29 The following creatures that move along the ground are unclean for you: the mole, the mouse, any kind of great lizard, | VIE1923 29 Trong loài đi bò trên mặt đất, nầy là những loài lấy làm không sạch cho các ngươi: con chuột nhủi, con chuột lắt, con rắn mối, tùy theo loại chúng nó; |
| BSB 30 the gecko, the monitor lizard, the common lizard, the skink, and the chameleon. | VIE1923 30 con cắc kè, k” đà, con thạch sùng, con k” nhông và con cắc ké. |
| BSB 31 These animals are unclean for you among all the crawling creatures. Whoever touches them when they are dead shall be unclean until evening. | VIE1923 31 Trong các loài côn trùng, những loài đó lấy làm không sạch cho các ngươi: ai đụng đến xác chết nó sẽ bị ô uế cho đến chiều tối. |
| BSB 32 When one of them dies and falls on something, that article becomes unclean; any article of wood, clothing, leather, sackcloth, or any implement used for work must be rinsed with water and will remain unclean until evening; then it will be clean. | VIE1923 32 Bất luận vật nào, hễ loài nầy chết rớt nhằm trên, thì đều bị ô uế, hoặc đồ bằng cây, áo xống, da, bao, tức các vật người ta thường dùng; phải ngâm đồ đó trong nước, sẽ bị ô uế cho đến chiều tối, rồi mới tinh sạch lại. |
| BSB 33 If any of them falls into a clay pot, everything in it will be unclean; you must break the pot. | VIE1923 33 Nếu vật chi của nó rớt nhằm đồ sành, các vật chi đựng ở trong đều sẽ bị ô uế; phải đập bể đồ sành đó đi. |
| BSB 34 Any food coming into contact with water from that pot will be unclean, and any drink in such a container will be unclean. | VIE1923 34 Phàm đồ ăn nào và các vật uống, mặc dầu để trong đồ sành nào mà bị nước đồ sành đó nhểu vào, sẽ lây ô uế. |
| BSB 35 Anything upon which one of their carcasses falls will be unclean. If it is an oven or cooking pot, it must be smashed; it is unclean and will remain unclean for you. | VIE1923 35 Phàm vật nào bị một vài miếng xác chết nó rớt nhằm, sẽ lây ô uế; dầu lò, dầu bếp, cũng phải phá tan; nó đã bị ô uế; các ngươi phải cầm nó là ô uế vậy. |
| BSB 36 Nevertheless, a spring or cistern containing water will remain clean, but one who touches a carcass in it will be unclean. | VIE1923 36 Còn một cái suối, hoặc một hồ chứa nhiều nước, đều cứ được kể tinh sạch; nhưng hễ ai đụng đến xác chết nó thì sẽ lây ô uế. |
| BSB 37 If a carcass falls on any seed for sowing, the seed is clean; | VIE1923 37 Nếu vật chi của xác chết nó rớt nhằm trên hột giống nào người ta gieo, thì hột giống đó cứ kể tinh sạch. |
| BSB 38 but if water has been put on the seed and a carcass falls on it, it is unclean for you. | VIE1923 38 Nhưng nếu người ta có đổ nước trên hột giống đó và nếu vật gì của xác chết rớt nhằm, thì hột giống đó sẽ bị ô uế cho các ngươi. |
| BSB 39 If an animal that you may eat dies, anyone who touches the carcass will be unclean until evening. | VIE1923 39 Khi một con thú nào các ngươi được dùng làm thực vật chết đi, hễ ai đụng đến xác nó sẽ bị ô uế đến chiều tối. |
| BSB 40 Whoever eats from the carcass must wash his clothes and will be unclean until evening, and anyone who picks up the carcass must wash his clothes and will be unclean until evening. | VIE1923 40 Kẻ nào ăn thịt của xác nó phải giặt áo xống mình, và bị lây ô uế cho đến chiều tối; còn ai khiêng xác nó sẽ giặt áo xống, và bị ô uế cho đến chiều tối. |
| BSB 41 Every creature that moves along the ground is detestable; it must not be eaten. | VIE1923 41 Phàm loài côn trùng nào bò trên mặt đất đều là sự gớm ghiếc, không nên ăn thịt nó. |
| BSB 42 Do not eat any creature that moves along the ground, whether it crawls on its belly or walks on four or more feet; for such creatures are detestable. | VIE1923 42 Vậy, không nên ăn thịt các loài côn trùng đi bò trên mặt đất, là con nào bò bằng bụng, con nào đi bốn cẳng hay là đi nhiều cẳng, vì chúng nó là một sự gớm ghiếc. |
| BSB 43 Do not defile yourselves by any crawling creature; do not become unclean or defiled by them. | VIE1923 43 Các ngươi chớ vì một con nào trong loài côn trùng mà lây cho thân mình phải gớm ghiếc, không tinh sạch hay là ô uế. |
| BSB 44 For I am the LORD your God; consecrate yourselves, therefore, and be holy, because I am holy. You must not defile yourselves by any creature that crawls along the ground. | VIE1923 44 Vì ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi; ta là thánh, nên các ngươi phải nên thánh, thì sẽ được thánh. Các ngươi chớ vì một con nào của loài côn trùng trên mặt đất mà làm lây ô uế cho thân mình. |
| BSB 45 For I am the LORD, who brought you up out of the land of Egypt so that I would be your God; therefore be holy, because I am holy. | VIE1923 45 Vì ta là Đức Giê-hô-va, Đấng đã đem các ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô đặng làm Đức Chúa Trời của các ngươi; các ngươi phải nên thánh, vì ta là thánh. |
| BSB 46 This is the law regarding animals, birds, all living creatures that move in the water, and all creatures that crawl along the ground. | VIE1923 46 Đó là luật lệ về loài súc vật, loài chim trời, các sinh vật động dưới nước và các loài côn trùng trên mặt đất, |
| BSB 47 You must distinguish between the unclean and the clean, between animals that may be eaten and those that may not.’” | VIE1923 47 để phân biệt con không sạch với con tinh sạch, con thú ăn được cùng con thú không ăn được. |
Questions about Leviticus 11? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.