Psalms 32
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 Of David. A Maskil. Blessed is he whose transgressions are forgiven, whose sins are covered. | VIE1923 1 Phước thay cho người nào được tha sự vi phạm mình! Được khỏa lấp tội lỗi mình! |
| BSB 2 Blessed is the man whose iniquity the LORD does not count against him, in whose spirit there is no deceit. | VIE1923 2 Phước thay cho người nào Đức Giê-hô-va không kể gian ác cho, Và trong lòng không có sự giả dối! |
| BSB 3 When I kept silent, my bones became brittle from my groaning all day long. | VIE1923 3 Khi tôi nín lặng, các xương cốt tôi tiêu-tàn, Và tôi rên siếc trọn ngày; |
| BSB 4 For day and night Your hand was heavy upon me; my strength was drained as in the summer heat. Selah | VIE1923 4 Vì ngày và đêm tay Chúa đè nặng trên tôi; Nước bổ thân tôi tiêu hao như bởi khô hạn mùa hè. |
| BSB 5 Then I acknowledged my sin to You and did not hide my iniquity. I said, “I will confess my transgressions to the LORD,” and You forgave the guilt of my sin. Selah | VIE1923 5 Tôi đã thú tội cùng Chúa, không giấu gian ác tôi; Tôi nói: Tôi sẽ xưng các sự vi phạm tôi cùng Đức Giê-hô-va; Còn Chúa tha tội ác của tôi. |
| BSB 6 Therefore let all the godly pray to You while You may be found. Surely when great waters rise, they will not come near. | VIE1923 6 Bởi cớ ấy phàm người nhân đức đều cầu nguyện cùng Chúa trong khi có thể gặp Ngài; Quả thật, trong lúc có nước lụt lan ra, thì sẽ chẳng lan đến người. |
| BSB 7 You are my hiding place. You protect me from trouble; You surround me with songs of deliverance. Selah | VIE1923 7 Chúa là nơi ẩn núp tôi; Chúa bảo hộ tôi khỏi sự gian truân; Chúa lấy bài hát giải cứu mà vây phủ tôi. |
| BSB 8 I will instruct you and teach you the way you should go; I will give you counsel and watch over you. | VIE1923 8 Ta sẽ dạy dỗ ngươi, chỉ cho ngươi con đường phải đi; Mắt ta sẽ chăm chú ngươi mà khuyên dạy ngươi. |
| BSB 9 Do not be like the horse or mule, which have no understanding; they must be controlled with bit and bridle to make them come to you. | VIE1923 9 Chớ như con ngựa và con la, là vật vô tri; Phải dùng hàm khớp và dây cương mới cầm chúng nó được, Bằng chẳng, chúng nó không đến gần ngươi. |
| BSB 10 Many are the sorrows of the wicked, but loving devotion surrounds him who trusts in the LORD. | VIE1923 10 Kẻ ác có nhiều nỗi đau đớn; Nhưng người nào tin cậy nơi Đức Giê-hô-va, sự nhân từ vây phủ người ấy. |
| BSB 11 Be glad in the LORD and rejoice, O righteous ones; shout for joy, all you upright in heart. | VIE1923 11 Hỡi người công bình, hãy vui vẻ và hớn hở nơi Đức Giê-hô-va! ù các người có lòng ngay thẳng, hãy reo mừng! |
Questions about Psalms 32? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.