Psalms 56
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 For the choirmaster. To the tune of “A Dove on Distant Oaks.” A Miktam of David, when the Philistines seized him in Gath. Be merciful to me, O God, for men are hounding me; all day they press their attack. | VIE1923 1 Đức Chúa Trời ôi! xin thương xót tôi; vì người ta muốn ăn nuốt tôi; Hằng ngày họ đánh giặc cùng tôi, và hà hiếp tôi. |
| BSB 2 My enemies pursue me all day long, for many proudly assail me. | VIE1923 2 Trọn ngày kẻ thù nghịch tôi muốn ăn nuốt tôi, Vì những kẻ đánh giặc cùng tôi cách kiêu ngạo là nhiều thay. |
| BSB 3 When I am afraid, I put my trust in You. | VIE1923 3 Trong ngày sợ hãi, Tôi sẽ để lòng nhờ cậy nơi Chúa. |
| BSB 4 In God, whose word I praise—in God I trust. I will not be afraid. What can man do to me? | VIE1923 4 Tôi nhờ Đức Chúa Trời, và ngợi khen lời của Ngài; Tôi để lòng tin cậy nơi Đức Chúa Trời, ắt sẽ chẳng sợ gì; Người xác thịt sẽ làm chi tôi? |
| BSB 5 All day long they twist my words; all their thoughts are on my demise. | VIE1923 5 Hằng ngày chúng nó trái ý lời tôi, Các tư tưởng chúng nó đều toan hại tôi. |
| BSB 6 They conspire, they lurk, they watch my steps while they wait to take my life. | VIE1923 6 Chúng nó nhóm nhau lại, rình rập, nom dòm các bước tôi, Bởi vì chúng nó muốn hại mạng sống tôi. |
| BSB 7 In spite of such sin, will they escape? In Your anger, O God, cast down the nations. | VIE1923 7 Chúng nó sẽ nhờ sự gian ác mà được thoát khỏi sao? Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy nổi giận mà đánh đổ các dân. |
| BSB 8 You have taken account of my wanderings. Put my tears in Your bottle—are they not in Your book? | VIE1923 8 Chúa đếm các bước đi qua đi lại của tôi: Xin Chúa để nước mắt tôi trong ve của Chúa, Nước mắt tôi há chẳng được ghi vào sổ Chúa sao? |
| BSB 9 Then my enemies will retreat on the day I cry for help. By this I will know that God is on my side. | VIE1923 9 Ngày nào tôi kêu cầu, các kẻ thù nghịch tôi sẽ thối lại sau; Tôi biết điều đó, vì Đức Chúa Trời binh vực tôi. |
| BSB 10 In God, whose word I praise, in the LORD, whose word I praise, | VIE1923 10 Tôi nhờ Đức Chúa Trời, và ngợi khen lời của Ngài; Tôi nhờ Đức Giê-hô-va, và ngợi khen lời của Ngài. |
| BSB 11 in God I trust; I will not be afraid. What can man do to me? | VIE1923 11 Tôi đã để lòng tin cậy nơi Đức Chúa Trời, ắt sẽ chẳng sợ chi; Người đời sẽ làm chi tôi? |
| BSB 12 Your vows are upon me, O God; I will render thank offerings to You. | VIE1923 12 Hỡi Đức Chúa Trời, điều tôi hứa nguyện cùng Chúa vẫn ở trên mình tôi; Tôi sẽ dâng của lễ thù ân cho Chúa. |
| BSB 13 For You have delivered my soul from death, and my feet from stumbling, that I may walk before God in the light of life. | VIE1923 13 Vì Chúa đã giải cứu linh hồn tôi khỏi chết: Chúa há chẳng giữ chân tôi khỏi vấp ngã, Hầu cho tôi đi trước mặt Đức Chúa Trời trong sự sáng của sự sống? |
Questions about Psalms 56? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.