Psalms 46
| Berean Standard Bible tier 2 | Vietnamese Bible 1923 tier 2 |
|---|---|
| BSB 1 For the choirmaster. Of the sons of Korah. According to Alamoth. A song. God is our refuge and strength, an ever-present help in times of trouble. | VIE1923 1 Đức Chúa Trời là nơi nương náu và sức lực của chúng tôi, Ngài sẵn giúp đỡ trong cơn gian truân. |
| BSB 2 Therefore we will not fear, though the earth is transformed and the mountains are toppled into the depths of the seas, | VIE1923 2 Vì vậy, chúng tôi chẳng sợ dầu đất bị biến cải, Núi lay động và bị quăng vào lòng biển; |
| BSB 3 though their waters roar and foam and the mountains quake in the surge. Selah | VIE1923 3 Dầu nước biển ầm ầm sôi bọt, Và các núi rúng động vì cớ sự chuyển dậy của nó. |
| BSB 4 There is a river whose streams delight the city of God, the holy place where the Most High dwells. | VIE1923 4 Có một ngọn sông, dòng nước nó làm vui thành Đức Chúa Trời, Là nơi thánh về chỗ ở của Đấng Chí cao. |
| BSB 5 God is within her; she will not be moved. God will help her when morning dawns. | VIE1923 5 Đức Chúa Trời ở giữa thành ấy; thành ấy sẽ không bị rúng động. Vừa rạng đông Đức Chúa Trời sẽ giúp đỡ nó. |
| BSB 6 Nations rage, kingdoms crumble; the earth melts when He lifts His voice. | VIE1923 6 Các dân náo loạn, các nước rúng động; Đức Chúa Trời phát tiếng, đất bèn tan chảy. |
| BSB 7 The LORD of Hosts is with us; the God of Jacob is our fortress. Selah | VIE1923 7 Đức Giê-hô-va vạn quân ở cùng chúng tôi; Đức Chúa Trời Gia-cốp là nơi nương náu của chúng tôi. |
| BSB 8 Come, see the works of the LORD, who brings devastation upon the earth. | VIE1923 8 Hãy đến nhìn xem các công việc của Đức Giê-hô-va, Sự phá tan Ngài đã làm trên đất là dường nào! |
| BSB 9 He makes wars to cease throughout the earth; He breaks the bow and shatters the spear; He burns the shields in the fire. | VIE1923 9 Ngài dẹp yên giặc cho đến đầu cùng trái đất, Bẻ gảy các cung, chặt các giáo ra từng miếng, Và đốt xe nơi lửa. |
| BSB 10 “Be still and know that I am God; I will be exalted among the nations, I will be exalted over the earth.” | VIE1923 10 Hãy yên lặng và biết rằng ta là Đức Chúa Trời; Ta sẽ được tôn cao trong các nước, cũng sẽ được tôn cao trên đất. |
| BSB 11 The LORD of Hosts is with us; the God of Jacob is our fortress. Selah | VIE1923 11 Đức Giê-hô-va vạn quân ở cùng chúng tôi; Đức Chúa Trời Gia-cốp, là nơi nương náu của chúng tôi. |
Questions about Psalms 46? Ask — answers come only from the text, with every claim marked.